ỦNG HỘ HIỆN VẬT VÀ CÂY TRỒNG
| STT | TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | ĐỊA CHỈ | HÌNH THỨC ỦNG HỘ | SỐ LƯỢNG, TRỊ GIÁ |
|---|---|---|---|---|
| I | HIỆN VẬT | |||
| 1 | Dòng họ Trần Nguyên Hãn, thôn Quan Tử, xã Sơn Đông | Thôn Quan Tử, xã Sơn Đông | Cửa võng | 03 bộ |
| 2 | Ông Trần Mạnh Lợi | Phó Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận tỉnh Tuyên Quang | Đèn đá | 01 bộ |
| 3 | Ông Nguyễn Thành Hưng | Thôn Vỏ, xã Hoàng An, tỉnh Phú Thọ | Chuông (đặt sập thờ) | 01 chiếc |
| II | CÂY TRỒNG | |||
| 1 | Ông Đặng Xuân Phong | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính Phủ | Cây ngọc lan | 01 cây |
| 2 | Trung tướng Nguyễn Hải Trung | Thứ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo | Cây ngọc lan | 01 cây |
| 3 | Ông Nguyễn Việt Phương | Uỷ viên BTV Tỉnh uỷ, Bí thư Đảng uỷ phường Xuân Hoà | Cây đào | 01 cây |
| 4 | Ông Hà Văn Quyết | Tỉnh uỷ viên, Bí thư Đảng uỷ xã Vĩnh Tường | Cây mít | 01 cây |
| 5 | Ông Lê Quang Nghiệp | Tỉnh uỷ viên, Bí thư Đảng uỷ xã Lập Thạch | Cây ngọc lan | 02 cây |
| 6 | Ông Trần Thế Trung | Trưởng Phòng Tham mưu Công an tỉnh Phú Thọ | Cây đa | 01 cây |
| 7 | Ông Khổng Văn Kết | Phó Giám thị Trại giam Vĩnh Quang | Cây đề | 01 cây |
| Cây gạo | 02 cây | |||
| 8 | Agribank Lập Thạch | Xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ | Tiền mua cây | 5.000.000đ |
| 9 | Công ty Thạch Anh | Tiền mua cây | 2.000.000đ | |
| 10 | Hội Sinh vật cảnh Cao Phong | Xã Sơn Đông | Cây gạo | 02 cây |
| 11 | Gia đình ông bà Lưu Lan | Thôn Thi Đua, xã Tiên Lữ | Tiền mua cây | 7.100.000đ |
| 12 | Ông Nguyễn Thành Hưng | Thôn Vỏ, xã Hoàng An, tỉnh Phú Thọ | Tiền mua cây | 5.000.000đ |
| 13 | Gia đình bà Trần Thị Lân | Thôn Đoàn Thành, xã Sơn Đông | Tiền mua cây | 26.000.000đ |
| 14 | Ông Nguyễn Duy Hưng | Công ty KB | Tiền mua cây | 11.000.000đ |
| 15 | Gia đình ông Thành Bảy | Công ty Bê tông Sơn Đông | Cây giáng hương | 02 cây |
| Cây xoài | 01 cây | |||
| Cây đề | 01 cây | |||
| 16 | Ông Hùng | (Xã Cao Phong cũ) | Cây tùng la hán | 05 cây |
| 17 | Ông Khổng Thế Lực | Công ty Gia Khánh, xã Sơn Đông | Cây gạo | 02 cây |
| 18 | Trường Mầm non Cao Phong | Xã Sơn Đông | Tiền mua cây | 5.000.000đ |
| 19 | Trường Mầm non Sơn Đông | Xã Sơn Đông | Tiền mua cây | 5.000.000đ |
| 20 | Trường Mầm non Triệu Đề | Xã Sơn Đông | Tiền mua cây | 5.000.000đ |
| 21 | Trường Mầm non Đình Chu | Xã Sơn Đông | Tiền mua cây | 5.000.000đ |
| 22 | Trường Tiểu học Triệu Đề | Xã Sơn Đông | Tiền mua cây | 5.000.000đ |
| 23 | Trường Tiểu học Đình Chu | Xã Sơn Đông | Tiền mua cây | 5.000.000đ |
| 24 | Trường Tiểu học Cao Phong | Xã Sơn Đông | Tiền mua cây | 5.000.000đ |
| 25 | Trường Tiểu học Đỗ Khắc Chung | Xã Sơn Đông | Tiền mua cây | 5.000.000đ |
| 26 | Trường THCS Cao Phong | Xã Sơn Đông | Tiền mua cây | 5.000.000đ |
| 27 | Trường THCS Đình Chu | Xã Sơn Đông | Tiền mua cây | 5.000.000đ |
| 28 | Trường THCS Triệu Đề | Xã Sơn Đông | Tiền mua cây | 5.000.000đ |
| 29 | Trường THCS Trần Nguyên Hãn | Xã Sơn Đông | Tiền mua cây | 5.000.000đ |
| 30 | Trường THPT Trần Nguyên Hãn | Xã Sơn Đông | Tiền mua cây | 5.000.000đ |
| 31 | Tập thể công chức, viên chức, người lao động khối UBND xã | Xã Sơn Đông | Cây tùng la hán | 02 cây (24.000.000đ) |
| 32 | Văn phòng HĐND và UBND | Xã Sơn Đông | Tiền mua cây | 6.000.000đ |
| 33 | Phòng VH - XH xã | Xã Sơn Đông | Tiền mua cây | 6.000.000đ |
| 34 | Phòng Kinh tế xã | Xã Sơn Đông | Tiền mua cây | 6.000.000đ |
| 35 | Ban Quản lý dự án xã | Xã Sơn Đông | Tiền mua cây | 6.000.000đ |
| 36 | Công an xã | Xã Sơn Đông | Tiền mua cây | 6.000.000đ |
| 37 | Ông Nguyễn Bá Hiến | Bí thư Đảng uỷ xã Sơn Đông | 01 cây | |
| 38 | Ông Nguyễn Hoàng Nam | Phó Bí thư TT Đảng uỷ, Chủ tịch HĐND xã Sơn Đông | Cây gạo | 01 cây |
| 39 | Ông Nguyễn Đình Tuấn | Phó Bí thư Đảng uỷ, Chủ tịch UBND xã Sơn Đông | Cây gạo | 02 cây |
