|
STT |
Họ và tên | Dân tộc | Đảng viên | Ngày/tháng/ năm sinh | Chức vụ/ nghề nghiệp | Trình độ | Ghi chú | ||
| Nam | Nữ | Chuyên môn, nghiệp vụ |
Lý luận chính trị |
||||||
|
1 |
Nguyễn Hoàng Nam |
Kinh |
X |
18/3/1978 | PBT thường trực Đảng ủy – Chủ tịch HĐND xã | Thạc sĩ | Cao cấp | ||
|
2 |
Nguyễn Đình Tuấn |
Kinh |
X |
01/4/1979 | Phó BT – Chủ tịch UBND xã | Thạc sĩ | Cao cấp | ||
|
3 |
Vũ Minh Tuấn |
Kinh |
X |
16/5/1976 | UVBTV – Phó chủ tịch HĐND xã | Thạc sĩ | Cao cấp | ||
|
4 |
Lê Văn Sơn |
Kinh |
X |
05/01/1968 | UVBTV, Phó chủ tịch UBND xã | Đại học | Trung cấp | ||
|
5 |
Lê Văn Long |
Kinh |
X |
13/8/1974 | UVBTV, Trưởng ban xây dựng Đảng | Đại học | Trung cấp | ||
|
6 |
Nguyễn Khắc Thạnh |
Kinh |
X |
03/6/1984 | UVBTV, Chủ nhiệm UBKT Đảng ủy | Đại học | Trung cấp | ||
|
7 |
Trần Hồng Tư |
Kinh |
X |
05/5/1972 | UVBTV, Chủ tịch UBMTTQ xã | Đại Học | Trung cấp | ||
|
8 |
Phan Công Anh |
Kinh |
X |
30/9/1979 | UVBTV, Trưởng công an xã | Thạc sĩ | Cao cấp | ||
|
9 |
Nguyễn Mạnh Hùng |
Kinh |
X |
02/6/1977 | UVBTV, Trưởng phòng Kinh tế | Thạc sĩ | Cao cấp | ||
|
10 |
Vũ Trần Thanh |
Kinh |
X |
27/8/1983 | ĐUV, Trưởng phòng Văn hóa – Xã hội | Thạc sĩ | Cao cấp | ||
|
11 |
Vũ Trần Lệ Thúy |
Kinh |
X |
12/02/1989 | ĐUV, Phó CT UBMTTQ, Chủ tịch hội Nông dân | Đại học | Trung cấp | ||
|
12 |
Hoàng Thị Minh Phương |
Kinh |
X |
14/4/1987 | Chuyên viên Ban xây dựng Đảng | Đại học | Trung cấp | ||
|
13 |
Lê Thị Oanh |
Kinh |
X |
04/8/1993 | Chuyên viên văn phòng Đảng ủy | Đại học | Trung cấp | ||
|
14 |
Khổng Thế Lực |
Kinh |
X |
06/5/1981 | Giám đốc Doanh nghiệp | Chưa qua ĐT | Chưa qua ĐT | ||
|
15 |
Triệu Anh Sơn |
Kinh |
X |
20/6/1985 | PBT chi bộ, Trưởng thôn Hương Ngãi | Cao Đẳng | Sơ cấp | ||
|
16 |
Nguyễn Anh Dũng |
Kinh |
X |
24/4/1970 | ĐUV, Phó ban Kinh tế – ngân sách HĐND xã | Đại học | Trung cấp | ||
|
17 |
Triệu Thị Hoa |
Kinh |
X |
14/4/1981 | ĐUV, Phó chủ tịch UBNTTQ xã, chủ tịch hội Liên hiệp Phụ nữ | Đại học | Cao cấp | ||
|
18 |
Triệu Văn Hào |
Kinh |
X |
20/9/1971 | ĐUV, phó ban Văn hóa – xã hội HĐND xã | Đại học | Trung cấp | ||
|
19 |
Nguyễn Hắc Hải |
Kinh |
X |
02/8/1982 | Bí thư chi bộ, Hiệu trưởng trường TH Đỗ Khắc Chung | Thạc sĩ | Trung cấp | ||
|
20 |
Nguyễn Thị Mai Liên |
Kinh |
X |
03/8/1990 | Phó BT chi bộ, Trưởng thôn Phấn Kiến | Cao đẳng | Chưa qua ĐT | ||
|
21 |
Trần Văn Lâm |
Kinh |
X |
16/3/1963 | ĐUV, Bí thư chi bộ thôn Đa Cai | Trung cấp | Trung cấp | ||
|
22 |
Khổng Văn Bắc |
Kinh |
X |
10/10/1985 | Bí thư chi bộ, Trưởng thôn Giạn | Chưa qua ĐT | Trung cấp | ||
